phác họa

Học thuật
Thân thiện
phác họa

Họa sĩ phác họa một bức chân dung bằng bút chì.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vẽ nhanh những nét chính, nét cơ bản của một hình ảnh, đối tượng: Hành động tạo ra một bức vẽ sơ lược, chưa chi tiết, chỉ tập trung vào các đường nét hình dạng tổng quát.
    • Mô tả, trình bày những ý chính, nội dung cơ bản của một vấn đề, kế hoạch hay nhân vật: Hành động vạch ra, nêu lên những điểm quan trọng nhất, tạo nên cái khung hoặc hình dung ban đầu về một điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Họa sĩ phác họa nhanh khuôn mặt người mẫu bằng vài nét bút chì. (Nghĩa: vẽ nét chính)
    • Nhà văn đã phác họa tính cách nhân vật ngay từ những trang đầu tiên. (Nghĩa: mô tả ý chính)
    • Trong bài phát biểu, ông ấy phác họa những định hướng phát triển chính của công ty trong năm tới. (Nghĩa: trình bày nội dung cơ bản)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phác họa chân dung": vẽ hoặc mô tả những nét cơ bản, đặc trưng nhất về hình dáng hoặc tính cách của một người.
    • Bức tranh phác họa chân dung lão chỉ với vài nét mực đen trắng nhưng rất hồn.
  • "phác họa bối cảnh": mô tả những nét chính về hoàn cảnh, không gian, thời gian diễn ra sự việc.
    • Tác giả phác họa bối cảnh xã hội Việt Nam đầu thế kỷ 20 một cách sinh động.
Biến thể từ liên quan
  • Phác thảo (động từ): có nghĩa rất gần với "phác họa", thường dùng khi nói về việc phác ra bản nháp đầu tiên của một bản vẽ, một kế hoạch hay một văn bản.
    • Anh ấy đang phác thảo bản thiết kế cho ngôi nhà mới.
  • Phác đồ (danh từ): bản vẽ, sơ đồ hoặc kế hoạch được phác ra một cách hệ thống, thường dùng trong y học hoặc quy trình kỹ thuật.
    • Bác sĩ đã lập phác đồ điều trị cho bệnh nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Phác ra (động từ): vẽ hoặc nêu ra những nét chính.
  • Vạch ra (động từ): nêu lên, đề xuất những điểm chính (thường dùng cho kế hoạch, phương hướng).
  • Phác họa (cụm động từ): nhấn mạnh tính chất sơ lược, ban đầu.
Từ trái nghĩa
  • Chi tiết hóa (động từ): mô tả, trình bày một cách tỉ mỉ, đầy đủ các chi tiết.
  • Hoàn thiện (động từ): làm cho đầy đủ, trọn vẹn hoàn chỉnh.
phác họa

Họa sĩ phác họa một bức chân dung bằng bút chì.

  1. phác hoạ đgt. 1. Vẽ chấm phá những đường nét cơ bản: phác hoạ chân dung. 2. Vạch ra những nét chính, nét cơ bản: phác hoạ một kế hoạch quan trọng.